Nhận dạng cá thể DNA chim bồ câu đua (Nhận dạng chim bồ câu AB)
Nhận dạng cá thể DNA chim bồ câu đua, phân biệt chính xác chim bồ câu AB
Dịch vụ nhận dạng cá thể DNA chim bồ câu đua, phân biệt chính xác chim bồ câu AB, cấp báo cáo giám định
Các hóa chất sinh học phân tử chuyên dụng và thiết bị kiểm tra bao phủ toàn bộ chuỗi giá trị ngành kiểm tra gen chim bồ câu thi đấu
Nhận dạng cá thể DNA chim bồ câu đua, phân biệt chính xác chim bồ câu AB
Dịch vụ nhận dạng cá thể DNA chim bồ câu đua, phân biệt chính xác chim bồ câu AB, cấp báo cáo giám định
Kiểm tra toàn diện 8 gen 11 locus, tặng kèm giám định giới tính
Nội dung báo cáo bao gồm 8 gen 11 locus liên quan đến khả năng bay, tặng kèm giám định giới tính, có giá trị tham khảo tích cực cho việc chọn giống chim bồ câu đua
So sánh 58 locus gen, kiểm tra tuân thủ định luật di truyền Mendel, có báo cáo xét nghiệm trong 15 ngày làm việc.
Xét nghiệm huyết thống so sánh 58 locus gen, kiểm tra tuân thủ định luật di truyền Mendel, có báo cáo trong 14 ngày làm việc
Dựa trên kỹ thuật phát hiện gene bằng PCR định lượng huỳnh quang, phát hiện gene bảo thủ CHD-W trong mẫu lông và máu của chim bồ câu đua, từ đó xác định giới tính của chim bồ câu đua, độ chính xác: 99.99%.
Chiết xuất DNA từ lông chim bồ câu, sử dụng máy PCR định lượng huỳnh quang thời gian thực đa kênh để khuếch đại đặc hiệu nhiễm sắc thể giới tính của chim bồ câu, xác định chính xác giới tính chim bồ câu đua bằng phương pháp phát hiện gene đầu dò huỳnh quang, độ chính xác có thể đạt 99.9%
Thiết bị phát hiện thành phần nguồn động vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần nguồn vịt bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic thành phần nguồn vịt (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2404007 (8T-02); AR2404007-01 (48T); AR2404007-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần nguồn động vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần nguồn gà, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít phát hiện axit nucleic thành phần nguồn gà (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2404010 (8T-02); AR2404010-01 (48T); AR2404010-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần nguồn động vật, dùng để phát hiện axit nucleic nguồn từ hươu sao, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic nguồn từ hươu sao (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501010-01 (48T); AR2501010-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ lợn bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ lợn (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2404009 (8T-02); AR2404009-01 (48T); AR2404009-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic của gen nội chuẩn, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít phát hiện axit nucleic 18S sinh vật nhân chuẩn (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2406008 (8T-02); AR2406008-01 (48T); AR2406008-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ bồ câu, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ bồ câu (phương pháp UNG, PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã sản phẩm/quy cách: AR2501005-01 (48T); AR2501005-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ mèo bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít phát hiện axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ mèo (phương pháp UNG, PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501007-01 (48T); AR2501007-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ chồn hương, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ chồn hương (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501013-01 (48T); AR2501013-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ chồn, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ chồn (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501014-01 (48T); AR2501014-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ gà tây bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ gà tây (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501015-01 (48T); AR2501015-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn bò vàng, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn bò vàng (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2406001 (8T-02); AR2406001-01 (48T); AR2406001-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn thỏ, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn thỏ (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501001-01 (48T); AR2501001-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật dùng để phát hiện axit nucleic thành phần nguồn ngỗng, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn ngỗng (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501003 (8T-02); AR2501003-01 (48T); AR2501003-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn cút, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn cút (phương pháp UNG, PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501004-01 (48T); AR2501004-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn chuột bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn chuột (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501006-01 (48T); AR2501006-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn cáo, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn cáo (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501008-01 (48T); AR2501008-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn lạc đà, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn lạc đà (phương pháp UNG, PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501009-01 (48T); AR2501009-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn tuần lộc bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn tuần lộc (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501012-01 (48T); AR2501012-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ dê bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ dê (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2406002 (8T-02); AR2406002-01 (48T); AR2406002-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần ngựa bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần ngựa (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 3730.5-2013, mã hàng/quy cách: AR2406004 (8T-02); AR2406004-01 (48T); AR2406004-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ cừu bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ cừu (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2406005 (8T-02); AR2406005-01 (48T); AR2406005-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần có nguồn gốc bò Tây Tạng, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần có nguồn gốc bò Tây Tạng (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2406006 (8T-02); AR2406006-01 (48T); AR2406006-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ trâu, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ trâu (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2406007 (8T-02); AR2406007-01 (48T); AR2406007-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần có nguồn gốc động vật, dùng để phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ nai sừng tấm, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic nguồn nai sừng tấm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 38164-2019, mã hàng/quy cách: AR2501011-01 (48T); AR2501011-02 (48T).
Bộ kit phát hiện thành phần nguồn gốc bò, cừu và lợn trong gelatin, dùng để phát hiện axit nucleic của chuẩn nội, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic 18S sinh vật nhân thực trong gelatin (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 25165-2010, mã hàng/quy cách: AR2408001 (50T); AR2408001-01 (48T); AR2408001-02 (48T).
Bộ kit phát hiện thành phần nguồn gốc bò, cừu và lợn trong gelatin, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần nguồn gốc bò, sử dụng phương pháp UNG, PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic thành phần nguồn gốc bò trong gelatin (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 25165-2010, mã hàng/quy cách: AR2408002 (50T); AR2408002-01 (48T); AR2408002-02 (48T).
Bộ kit phát hiện thành phần nguồn gốc bò, cừu và lợn trong gelatin, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần nguồn gốc lợn, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic thành phần nguồn gốc lợn trong gelatin (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: GB/T 25165-2010, mã hàng/quy cách: AR2408003 (50T); AR2408003-01 (48T); AR2408003-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật trong thịt và sản phẩm thịt, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn bò, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn bò trong thịt và sản phẩm thịt (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SB/T 10923-2012, mã hàng/quy cách: AR2601002 (50T); AR2601002-01 (48T); AR2601002-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn động vật trong thịt và sản phẩm thịt, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn gà, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn gà trong thịt và sản phẩm thịt (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SB/T 10923-2012, mã hàng/quy cách: AR2601006 (50T); AR2601006-01 (48T); AR2601006-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn động vật trong thịt và sản phẩm thịt, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn ngựa bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn ngựa trong thịt và sản phẩm thịt (UNG, PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SB/T 10923-2012, mã hàng/quy cách: AR2601004 (50T); AR2601004-01 (48T); AR2601004-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn động vật trong thịt và sản phẩm thịt, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn lừa, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn lừa trong thịt và sản phẩm thịt (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SB/T 10923-2012, mã hàng/quy cách: AR2601005 (50T); AR2601005-01 (48T); AR2601005-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn động vật trong thịt và sản phẩm thịt, dùng để xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn ngỗng, sử dụng phương pháp UNG, PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn ngỗng trong thịt và sản phẩm thịt (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SB/T 10923-2012, mã hàng/quy cách: AR2601008 (50T); AR2601008-01 (48T); AR2601008-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần nguồn thực vật trong đồ uống protein thực vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần nguồn từ quả óc chó, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic thành phần nguồn từ quả óc chó trong đồ uống protein thực vật (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 201707, mã hàng/quy cách: PL2501001-01 (48T); PL2501001-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần nguồn thực vật trong đồ uống protein thực vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần nguồn lạc bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic thành phần nguồn lạc trong đồ uống protein thực vật (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 201707, mã hàng/quy cách: PL2501002-01 (48T); PL2501002-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần nguồn thực vật trong đồ uống protein thực vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần nguồn đậu nành, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic thành phần nguồn đậu nành trong đồ uống protein thực vật (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 201707, mã hàng/quy cách: PL2501006-01 (48T); PL2501006-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần có nguồn gốc thực vật trong đồ uống protein thực vật, dùng để phát hiện axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ hạnh nhân bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ hạnh nhân trong đồ uống protein thực vật (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 201707, mã hàng/quy cách: PL2501003-01 (48T); PL2501003-02 (48T).
Thiết bị phát hiện thành phần có nguồn gốc thực vật trong đồ uống protein thực vật, dùng để phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ cây phỉ, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ cây phỉ trong đồ uống protein thực vật (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 201707, mã hàng/quy cách: PL2501005-01 (48T); PL2501005-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong nước ép trái cây, dùng để xét nghiệm axit nucleic từ quả lý chua đen, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic nguồn từ quả lý chua đen (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202304, mã hàng/quy cách: PL2502001-01 (48T); PL2502001-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong nước ép trái cây, dùng để xét nghiệm axit nucleic dâu tây, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn dâu tây (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202304, mã hàng/quy cách: PL2502003-01 (48T); PL2502003-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong nước ép trái cây, dùng để phát hiện axit nucleic đu đủ bằng phương pháp UNG và PCR-probe huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic nguồn đu đủ (UNG, phương pháp PCR-probe huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202304, mã hàng/quy cách: PL2502004-01 (48T); PL2502004-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong nước ép trái cây, dùng để xét nghiệm axit nucleic táo gai, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn từ táo gai (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202304, mã hàng/quy cách: PL2502009-01 (48T); PL2502009-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong nước ép trái cây, dùng để xét nghiệm axit nucleic nam việt quất, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic nguồn từ nam việt quất (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202304, mã hàng/quy cách: PL2502010-01 (48T); PL2502010-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong nước ép trái cây, dùng để xét nghiệm axit nucleic táo, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic nguồn táo (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202304, mã hàng/quy cách: PL2502014-01 (48T); PL2502014-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn gốc thực vật trong nước ép trái cây, dùng để phát hiện axit nucleic từ mơ, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn gốc từ mơ (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202304, mã hàng/quy cách: PL2502008-01 (48T); PL2502008-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn gốc thực vật trong nước ép trái cây, dùng để phát hiện axit nucleic từ lê bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn gốc từ lê (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202304, mã hàng/quy cách: PL2502012-01 (48T); PL2502012-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn gốc thực vật trong nước ép trái cây, dùng để phát hiện axit nucleic của đào bằng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn gốc đào (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202304, mã hàng/quy cách: PL2502013-01 (48T); PL2502013-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong bún, dùng để xét nghiệm axit nucleic khoai lang, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic nguồn khoai lang trong bún (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202410, mã hàng/quy cách: PL2503001-01 (48T); PL2503001-02 (48T).
Bộ kit xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong bún, dùng để xét nghiệm axit nucleic đậu xanh, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn đậu xanh trong bún (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: BJS 202410, mã hàng/quy cách: PL2503002-01 (48T); PL2503002-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong tinh bột thực phẩm, dùng để xét nghiệm axit nucleic tinh bột khoai lang, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn khoai lang trong tinh bột thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 5522.1-2023, mã hàng/quy cách: PL2505001-01 (48T); PL2505001-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong tinh bột thực phẩm, dùng để xét nghiệm axit nucleic tinh bột cassava, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn cassava trong tinh bột thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 5522.2-2023, mã hàng/quy cách: PL2505002-01 (48T); PL2505002-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong tinh bột thực phẩm, dùng để xét nghiệm axit nucleic tinh bột khoai tây, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn khoai tây trong tinh bột thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 5522.3-2023, mã hàng/quy cách: PL2505003-01 (48T); PL2505003-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong tinh bột thực phẩm, dùng để xét nghiệm axit nucleic tinh bột sen, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn sen trong tinh bột thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 5522.4-2023, mã hàng/quy cách: PL2505004-01 (48T); PL2505004-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong tinh bột thực phẩm, dùng để xét nghiệm axit nucleic tinh bột ngô, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn ngô trong tinh bột thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 5522.7-2023, mã hàng/quy cách: PL2505007-01 (48 lần thử); PL2505007-02 (48 lần thử).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong tinh bột thực phẩm, dùng để xét nghiệm axit nucleic tinh bột lúa mì, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn lúa mì trong tinh bột thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 5522.8-2023, mã hàng/quy cách: PL2505008-01 (48T); PL2505008-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần nguồn thực vật trong tinh bột thực phẩm, dùng để xét nghiệm axit nucleic tinh bột đậu Hà Lan, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn đậu Hà Lan trong tinh bột thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 5522.10-2023, mã hàng/quy cách: PL2505010-01 (48T); PL2505010-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để xét nghiệm axit nucleic dị nguyên – lạc, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn lạc trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.2-2007, mã hàng/quy cách: PL2506001-01 (48T); PL2506001-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để xét nghiệm axit nucleic dị nguyên – hồ đào, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn hồ đào trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.5-2013, mã hàng/quy cách: PL2506003-01 (48T); PL2506003-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để phát hiện axit nucleic dị nguyên – quả óc chó, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn từ quả óc chó trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.6-2013, mã hàng/quy cách: PL2506004-01 (48T); PL2506004-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để xét nghiệm axit nucleic dị nguyên – cà rốt, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ cà rốt trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.7-2013, mã hàng/quy cách: PL2506005-01 (48T); PL2506005-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để xét nghiệm axit nucleic dị nguyên – hạnh nhân, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn hạnh nhân trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.9-2013, mã hàng/quy cách: PL2506007-01 (48T); PL2506007-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để phát hiện kết hợp nucleic acid dị nguyên – gluten, sử dụng phương pháp UNG, PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm kết hợp thành phần nguồn gluten trong thực phẩm (phương pháp UNG, PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.11-2013, mã hàng/quy cách: PL2506009 (48T*4 bộ).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để xét nghiệm kết hợp thành phần dị nguyên – lúa mì bằng kỹ thuật khuếch đại axit nucleic, sử dụng UNG và phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm kết hợp thành phần nguồn lúa mì trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.13-2013, mã hàng/quy cách: PL2506011 (48T*2 bộ).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để xét nghiệm axit nucleic dị nguyên – mù tạt, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần có nguồn gốc từ mù tạt trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.16-2013, mã hàng/quy cách: PL2506014-01 (48T); PL2506014-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để xét nghiệm axit nucleic dị nguyên – kiều mạch, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit xét nghiệm axit nucleic nguồn kiều mạch trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.18-2013, mã hàng/quy cách: PL2506016-01 (48T); PL2506016-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để xét nghiệm axit nucleic dị nguyên – đậu nành, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic thành phần nguồn đậu nành trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.19-2013, mã hàng/quy cách: PL2506017-01 (48T); PL2506017-02 (48T).
Thiết bị xét nghiệm thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để xét nghiệm axit nucleic của gen tham chiếu, áp dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kít xét nghiệm axit nucleic tham chiếu 18S rRNA sinh vật nhân chuẩn trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.19-2013, mã hàng/quy cách: PL2506018-01 (48T); PL2506018-02 (48T).
Thiết bị kiểm tra thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để phát hiện axit nucleic dị nguyên – cây điều, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ cây điều trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.4-2013, mã hàng/quy cách: PL2506002-01 (48T); PL2506002-02 (48T).
Thiết bị kiểm tra thành phần dị nguyên trong thực phẩm xuất khẩu, dùng để phát hiện axit nucleic dị nguyên – cần tây, sử dụng phương pháp UNG và PCR với đầu dò huỳnh quang.
Bộ kit phát hiện axit nucleic có nguồn gốc từ cần tây trong thực phẩm (UNG, phương pháp PCR với đầu dò huỳnh quang), số tiêu chuẩn: SN/T 1961.15-2013, mã hàng/quy cách: PL2506013-01 (48T); PL2506013-02 (48T).
Tuân thủ quy trình lấy mẫu tiêu chuẩn giúp hiệu quả tránh ô nhiễm từ môi trường bên ngoài, đảm bảo độ chính xác kết quả kiểm tra gen lên đến 99,99%.
1. Rửa sạch tay trước khi lấy mẫu; nhổ 3–5 chiếc lông đặt vào túi mẫu tự đóng không bị ô nhiễm; khi cho vào túi cần chú ý tránh làm ô nhiễm phần gốc lông; ưu tiên nhổ những chiếc lông lớn hơn (ví dụ: vùng cánh che phủ hoặc ngực) nhằm đảm bảo tỷ lệ thành công nghiên cứu! 2. Đóng kín mẫu, dùng bút đánh dấu ghi rõ thông tin mẫu trên bề mặt túi đóng kín (ví dụ: số vòng chân, dự án nghiên cứu, v.v.).
Việc phân biệt giới tính chim bồ câu luôn là vấn đề gây khó khăn cho người nuôi chim. Khi chim non chưa trưởng thành hoàn toàn, việc nhận biết qua đặc điểm hình thái rất khó đạt độ chính xác cao, đặc biệt một số chim cái lại mang dáng vẻ giống chim đực và ngược lại, khiến người nuôi thường xuyên bối rối. Hiện nay, phương pháp chính xác nhất là xác định giới tính dựa trên gen. Từ mẫu lông chim bồ câu chiết xuất DNA, sau đó sử dụng máy PCR định lượng huỳnh quang đa kênh để khuếch đại đặc hiệu các nhiễm sắc thể giới tính của chim bồ câu; đồng thời áp dụng phương pháp nghiên cứu gen bằng đầu dò huỳnh quang nhằm xác định chính xác giới tính chim bồ câu với độ chính xác đạt tới 99,9%.
Tất cả xét nghiệm đều sử dụng hệ thống khuếch đại hỗn hợp STR/SNP đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế (được ISAG khuyến nghị), kết hợp hệ thống quản lý chất lượng của phòng thí nghiệm được CNAS công nhận, từ đó cấp báo cáo có giá trị pháp lý cao.
Xét nghiệm quan hệ cha-con: So sánh 58 vị trí gen để kiểm tra tuân thủ định luật di truyền Mendel! Về việc lấy mẫu chim non vừa mới nở: 1. Lông tơ vàng của chim non vừa nở rất mảnh, do đó cần nhổ ít nhất 5–8 sợi; thao tác phải nhẹ nhàng, chậm rãi để tránh đứt lông; chỉ những sợi lông có gốc lông (tổ chức nang lông) mới có khả năng xét nghiệm. 2. Lông tơ chim non rất nhỏ, nên cần sử dụng ống thu mẫu chuyên dụng để bảo quản và vận chuyển. 3. Ngay sau khi nhận được mẫu lông tơ chim non, chúng tôi sẽ xử lý và tiến hành nghiên cứu ngay lập tức; kết quả sẽ được gửi tới quý khách trong vòng 15 ngày làm việc, giúp quý khách lựa chọn sớm những chú chim đua tiềm năng.
Cùng với sự phát triển của công nghệ lai tạo giống dựa trên phân tử gen, các nghiên cứu gần đây đã phát hiện nhiều gen chức năng của chim bồ câu có liên quan trực tiếp đến khả năng bay. Việc kiểm tra các gen liên quan đến việc lai tạo giống ưu việt ở chim bồ câu giúp người chơi chim xác định rõ các gen ưu thế và gen bất lợi liên quan đến khả năng bay, từ đó cung cấp cơ sở tham khảo tích cực cho công tác chọn giống chim bồ câu. LDHA: Gen chuyển hóa axit lactic, liên quan đến khả năng chịu đựng bay đường dài liên tục của chim bồ câu. MSTN: Gen ức chế tăng trưởng cơ, liên quan đến mức độ phát triển cơ bắp của chim bồ câu. F-KER: Gen keratin lông, liên quan đến cấu trúc và độ bền của lông chim bồ câu. DRD4: Gen thụ thể dopamine D4, liên quan đến khả năng trở về tổ của chim bồ câu. CRY1: Gen cryptochrome 1, liên quan đến khả năng định hướng của chim bồ câu. LRP8: Gen mã hóa protein, liên quan đến chức năng khớp thần kinh, học tập và ghi nhớ. GSR: Gen GSR liên quan đến cảm nhận từ trường, là một trong những ứng cử viên gen cấu thành 'la bàn sinh học' của chim bồ câu. CASK: Trong cơ vân, gen này tham gia vào quá trình phát triển khớp thần kinh – cơ.